THÔNG TIN CƠ BẢN

{{ThongTinCoBan}} - Năm {{model.Year}}

THỐNG KÊ DÂN SỐ

PHÂN LOẠI ĐẤT VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

NGUỒN LỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

NƯỚC SẠCH - VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

TRANG THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

STT Tên Ghe / thuyền Áo phao Đèn pin Loa cầm tay Loa di động Máy phát điện Khác Phương án UPTT Bản đồ RRTT xã
1 {{ThongTinCoBan}} {{modelPCTT.data[4]}} {{modelPCTT.data[5]}} {{modelPCTT.data[6]}} {{modelPCTT.data[7]}} {{modelPCTT.data[8]}} {{modelPCTT.data[9]}} {{modelPCTT.data[10]}} {{modelPCTT.UPTT_Co=='C'?'Có':'Không'}} {{modelPCTT.BanDo_Co=='C'?'Có':'Không'}}

CÔNG NGHIỆP

STT Tên Số lượng
1 Khu công nghiệp {{addPeriod(modelSXKD.CN_KhuCongNghiep)}}
2 Công nhân, người lao động {{addPeriod(modelSXKD.CN_CongNhan)}}

DOANH NGHIỆP

STT Tên Số lượng
1 Nông lâm nghiệp {{addPeriod(modelSXKD.DNghiep_NongLam_SL)}}
2 Thuỷ sản {{addPeriod(modelSXKD.DNghiep_ThuySan_SL)}}
3 Dịch vụ {{addPeriod(modelSXKD.DNghiep_DichVu_SL)}}

CHĂN NUÔI

STT Tên Số lượng (con) Số hộ sở hữu
1 Gia súc {{addPeriod(modelSXKD.CN_TrauBo_SL + modelSXKD.CN_NaiDe_SL+modelSXKD.CN_Lon_SL + modelSXKD.CN_Khac_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.CN_TrauBo_SH + modelSXKD.CN_NaiDe_SH+modelSXKD.CN_Lon_SH + modelSXKD.CN_Khac_SH)}}
2 Gia cầm {{addPeriod(modelSXKD.GC_GaVit_SL + modelSXKD.GC_Khac_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.GC_GaVit_SH + modelSXKD.GC_Khac_SH)}}

LÂM NGHIỆP

STT Tên Diện tích (ha) Số hộ tham gia
1 Rừng đặc dụng {{addPeriod(modelSXKD.LN_RungDacDung_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.LN_RungDacDung_SH)}}
2 Rừng phòng hộ {{addPeriod(modelSXKD.LN_RungPhongHo_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.LN_RungPhongHo_SH)}}
3 Rừng sản xuất {{addPeriod(modelSXKD.LN_RungSanXuat_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.LN_RungSanXuat_SH)}}

DU LỊCH

STT Tên Số lượng (điểm) Số hộ sở hữu
1 Điểm dịch vụ lưu trú {{addPeriod(modelSXKD.DL_DichVu_Diem)}} {{addPeriod(modelSXKD.DL_DichVu_SoHo)}}
2 Trung tâm dịch vụ vui chơi giải trí (công viên, quảng trường, điểm tập trung sinh hoạt vui chơi giải trí) {{addPeriod(modelSXKD.DL_VuiChoi_Diem)}} {{addPeriod(modelSXKD.DL_VuiChoi_SoHo)}}
3 Số khu vực/dải san hô, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn sinh thái ven biển có kết hợp du lịch {{addPeriod(modelSXKD.DL_SanHo_Diem)}} {{addPeriod(modelSXKD.DL_SanHo_SoHo)}}
4 Số tàu du lịch {{addPeriod(modelSXKD.DL_TauDuLich_Diem)}} {{addPeriod(modelSXKD.DL_TauDuLich_SoHo)}}
5 Lượng khách trung bình năm {{addPeriod(modelSXKD.DL_LuongKhac_Diem)}} {{addPeriod(modelSXKD.DL_LuongKhac_SoHo)}}

TRỒNG TRỌT

STT Tên Diện tích (ha) Số hộ sở hữu
1 Lúa {{addPeriod(modelSXKD.TT_Lua_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.TT_Lua_SH)}}
2 Hoa màu {{addPeriod(modelSXKD.TT_HoaMau_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.TT_HoaMau_SH)}}
3 Cây công nghiệp {{addPeriod(modelSXKD.TT_NongNghiep_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.TT_NongNghiep_SH)}}
4 Cây hàng năm {{addPeriod(modelSXKD.TT_HangNam_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.TT_HangNam_SH)}}
5 Cây trồng lâu năm {{addPeriod(modelSXKD.TT_TrongLauNam_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.TT_TrongLauNam_SH)}}
6 Cây ăn quả {{addPeriod(modelSXKD.TT_AnQuan_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.TT_AnQuan_SH)}}

VIỆC LÀM PHÂN THEO NGÀNH

STT Tên Số lượng (Người) Số Nam (Người) Số Nữ (Người)
1 Người có việc làm trong độ tuổi lao động {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongSoNguoiCoViec)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongSoNguoiCoViecNam)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongSoNguoiCoViecNu)}}
2 Số người có công việc chính làm trong lĩnh vực nông nghiệp , lâm nghiệp, thủy sản {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongNongNghiepViec)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongNongNghiepViecNam)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongNongNghiepViecNu)}}
3 Số người có công việc chính làm trong lĩnh vực công nghiệp {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongCongNghiepViec)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongCongNghiepViecNam)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongCongNghiepViecNu)}}
4 Số người có công việc chính làm trong lĩnh vực dịch vụ {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongDichVu)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongDichVuNam)}} {{addPeriod(modelSXKD.VL_TongDichVuNu)}}

DIÊM NGHIỆP

STT Diện tích (ha) Số hộ tham gia Sản lượng (tấn/năm)
1 {{addPeriod(modelSXKD.DN_DT)}} {{addPeriod(modelSXKD.DN_SoHo)}} {{addPeriod(modelSXKD.DN_SanLuong)}}

THỦY HẢI SẢN

STT Tên Số lượng (tàu) Diện tích (ha) Số hộ sở hữu
1 Đánh bắt thủy sản {{addPeriod(modelSXKD.TS_TauDanhCa_SL + modelSXKD.TS_TauDanhBat_SL + modelSXKD.TS_Khac_SL + modelSXKD.TS_Tau15_SL + modelSXKD.TS_Tau24_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.TS_TauDanhCa_SLN + modelSXKD.TS_TauDanhBat_SLN + modelSXKD.TS_Khac_SLN + modelSXKD.TS_Tau15_SLN + modelSXKD.TS_Tau24_SLN)}}
2 Nuôi tôm quảng canh (nuôi tôm lúa, tôm sinh thái, tôm rừng, tôm kết hợp) {{addPeriod(modelSXKD.NT_TOMQUANGCANH_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_TOMQUANGCANH_DT)}}
3 Nuôi tôm sú bán thâm canh, thâm canh {{addPeriod(modelSXKD.NT_TOMSU_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_TOMSU_DT)}}
4 Nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh, thâm canh {{addPeriod(modelSXKD.NT_TOMTHECHANTRANG_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_TOMTHECHANTRANG_DT)}}
5 Nuôi nhuyễn thể {{addPeriod(modelSXKD.NT_NHUYENTHE_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_NHUYENTHE_DT)}}
6 Nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa {{addPeriod(modelSXKD.NT_CATRUYENTHONG_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_CATRUYENTHONG_DT)}}
7 Nuôi cá tra thâm canh {{addPeriod(modelSXKD.NT_CATHAMCANH_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_CATHAMCANH_DT)}}
8 Nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh {{addPeriod(modelSXKD.NT_CAROPHI_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_CAROPHI_DT)}}
9 Nuôi cá nước lạnh (tầm, hồi) thâm canh {{addPeriod(modelSXKD.NT_CANUOCLANH_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_CANUOCLANH_DT)}}
10 Nuôi các loại thủy, hải sản khác  {{addPeriod(modelSXKD.NT_KHAC_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_KHAC_DT)}}
11 Lồng, bè nuôi nước ngọt {{addPeriod(modelSXKD.NT_LONGBE_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_LONGBE_DT)}}
12 Lồng, bè nuôi ngoài biển (xa bờ, ven đảo) {{addPeriod(modelSXKD.NT_LONGBEBIEN_SL)}} {{addPeriod(modelSXKD.NT_LONGBEBIEN_DT)}}